Hình nền cho feudists
BeDict Logo

feudists

/ˈfjuːdɪsts/

Định nghĩa

noun

Người tham gia vào các mối thù, kẻ thù truyền kiếp.

Ví dụ :

Sau nhiều năm tranh cãi leo thang, hai gia đình đã trở thành những kẻ thù truyền kiếp đầy cay đắng, luôn tìm cách trả đũa lẫn nhau.
noun

Nhà nghiên cứu luật phong kiến, người am hiểu luật phong kiến.

Ví dụ :

Hội sử học đã mời một số nhà nghiên cứu luật phong kiến đến nói về sự phức tạp trong luật lệ sở hữu đất đai và thừa kế thời trung cổ.