Hình nền cho finagle
BeDict Logo

finagle

/fɪˈneɪ.ɡəl/

Định nghĩa

verb

Lừa lọc, xoay xở, kiếm chác.

Ví dụ :

"finagle a day off work"
Xoay xở để có một ngày nghỉ làm.