noun🔗ShareTàu bọc thép. A metal-plated ship, vessel, or vehicle."During the American Civil War, the ironclad USS Monitor clashed with the CSS Virginia in a famous naval battle. "Trong cuộc nội chiến Hoa Kỳ, chiếc tàu bọc thép USS Monitor đã giao chiến với chiếc CSS Virginia trong một trận hải chiến nổi tiếng.nauticalmilitaryvehiclematerialtechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThiết giáp hạm. An armor-plated warship."During the American Civil War, the ironclad Monitor fought the Virginia in a famous naval battle. "Trong cuộc nội chiến Hoa Kỳ, chiếc thiết giáp hạm Monitor đã giao chiến với chiếc Virginia trong một trận hải chiến nổi tiếng.militarynauticalwarvehicletechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBọc thép, kiên cố, bất khả xâm phạm. Covered with iron, steel, or some metal, armor-plated."During the demolition, the crew struggled to break through the old bank's ironclad vault door. "Trong quá trình phá dỡ, đội thi công đã rất vất vả để phá được cánh cửa hầm bọc thép kiên cố của ngân hàng cũ.materialmilitarytechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChắc chắn, không thể tranh cãi, không thể bác bỏ. Solid or certain; not able to be disputed or questioned; irrefutable."The suspect had an ironclad alibi for his whereabouts on the night of the crime."Nghi phạm có chứng cứ ngoại phạm không thể chối cãi về vị trí của mình vào đêm xảy ra vụ án.statementlawbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNghiêm ngặt, sắt đá, không lay chuyển. Rigorous; severe; exacting."an ironclad oath or pledge"Một lời thề hoặc lời hứa sắt đá, không thể lay chuyển.attitudecharacterqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc