Hình nền cho ironclad
BeDict Logo

ironclad

/ˈaɪənˌklæd/ /ˈaɪərnˌklæd/

Định nghĩa

noun

Tàu bọc thép.

Ví dụ :

"During the American Civil War, the ironclad USS Monitor clashed with the CSS Virginia in a famous naval battle. "
Trong cuộc nội chiến Hoa Kỳ, chiếc tàu bọc thép USS Monitor đã giao chiến với chiếc CSS Virginia trong một trận hải chiến nổi tiếng.