Hình nền cho foundered
BeDict Logo

foundered

/ˈfaʊndərd/

Định nghĩa

verb

Đắm, chìm, bị đắm, bị chìm.

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá nhỏ bị đắm trong cơn bão, và thủy thủ đoàn đã phải được giải cứu.
verb

Khụy gối, Tàn phế (chân), Bại liệt (chân).

Ví dụ :

Con ngựa bị khụy gối và tàn phế chân sau khi bị ép chạy quá lâu trên vỉa hè cứng, khiến nó không thể đi lại thoải mái được nữa.