verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẩy thai, hỏng, thất bại. To have an unfortunate accident of some kind; to be killed, or come to harm. Ví dụ : "The construction worker tragically miscarried while working on the roof. " Người công nhân xây dựng không may bị tai nạn chết người trong lúc làm việc trên mái nhà. medicine disaster family body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai sót, làm sai, thất bại. To go astray; to do something wrong. Ví dụ : "The student miscarried his goals in math class by failing to study regularly. " Bạn học sinh đó đã làm sai lệch mục tiêu trong lớp toán vì không học bài thường xuyên. outcome action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sảy thai, hư thai. To have a miscarriage; to abort a foetus, usually without intent to do so. Ví dụ : "The pregnant woman sadly miscarried her baby in the second trimester. " Người phụ nữ mang thai buồn bã bị sảy thai vào tháng thứ tư của thai kỳ. medicine family body biology physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng, thất bại, sai lầm. To fail to achieve some purpose; to be unsuccessful, to go wrong (of a business, project etc.). Ví dụ : "The company's new marketing campaign miscarried because it didn't target the right audience. " Chiến dịch marketing mới của công ty đã thất bại vì không nhắm đúng đối tượng khách hàng. business outcome plan achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất lạc, đi lạc, không đến được tay người nhận. Of a letter etc.: to fail to reach its intended recipient. Ví dụ : "The letter miscarried, so I never received the invitation to the party. " Lá thư bị thất lạc nên tôi đã không nhận được thiệp mời dự tiệc. communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc