verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, né tránh, nói lảng. To try to avoid giving a direct answer. Ví dụ : "When I asked them if they had been at the party, they fudged." Khi tôi hỏi họ có đến bữa tiệc không, họ lảng tránh trả lời. communication language attitude character business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, bóp méo. To alter something from its true state, as to hide a flaw or uncertainty. Always deliberate, but not necessarily dishonest or immoral. Ví dụ : "Do you fudge your age?" Bạn có hay sửa đổi (hoặc khai gian) tuổi của mình không? action business moral communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩu, làm cho hỏng, làm rối tung. To botch or bungle something. Ví dụ : "He fudged the recipe and the cake came out flat. " Anh ấy làm ẩu công thức nên bánh bị xẹp lép. action achievement work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, ăn gian. To cheat, especially in the game of marbles. Ví dụ : "Little Timmy fudged when he moved his marble closer to the circle during the game. " Trong lúc chơi bi, thằng Tí đã ăn gian bằng cách xích viên bi của nó lại gần vòng tròn hơn. game action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc