verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, ám chỉ. To signify beyond its literal or principal meaning. Ví dụ : "Racism often connotes an underlying fear or ignorance." Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc thường ngụ ý một nỗi sợ hãi hoặc sự thiếu hiểu biết tiềm ẩn. language communication linguistics literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, hàm ý, bao hàm. To possess an inseparable related condition; to imply as a logical consequence. Ví dụ : "Poverty connotes hunger." Nghèo đói hàm ý sự thiếu thốn thức ăn. logic language linguistics communication philosophy word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, ám chỉ. To express without overt reference; to imply. Ví dụ : "Her nervous laughter was connoting something was wrong, even though she said everything was fine. " Tiếng cười gượng gạo của cô ấy ngụ ý rằng có điều gì đó không ổn, mặc dù cô ấy nói mọi thứ đều ổn. language communication linguistics writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, ám chỉ, kéo theo. To require as a logical predicate to consequence. Ví dụ : "Winning the lottery, connoting sudden wealth, often leads to significant lifestyle changes. " Trúng số, ngụ ý có được sự giàu có bất ngờ, thường dẫn đến những thay đổi lớn trong lối sống. logic language philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc