Hình nền cho gammoning
BeDict Logo

gammoning

/ˈɡæmənɪŋ/ /ˈɡæmənɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Ướp muối xông khói thịt heo muối.

Ví dụ :

Ông tôi thường dành cuối tuần để ướp muối xông khói thịt heo muối trong nhà hun khói của ông, một kỹ năng được truyền lại qua nhiều thế hệ.
verb

Thắng ván bài, thắng trắng.

Ví dụ :

Mark đang dẫn trước, Maria vẫn liên tục thắng trắng anh ấy trong trận backgammon, làm chậm trễ chiến thắng của anh và không cho anh bốc được quân nào.