BeDict Logo

gammoning

/ˈɡæmənɪŋ/ /ˈɡæmənɪŋɡ/
Hình ảnh minh họa cho gammoning: Thắng ván bài, thắng trắng.
verb

Thắng ván bài, thắng trắng.

Dù Mark đang dẫn trước, Maria vẫn liên tục thắng trắng anh ấy trong trận backgammon, làm chậm trễ chiến thắng của anh và không cho anh bốc được quân nào.