Hình nền cho grandest
BeDict Logo

grandest

/ˈɡrændɪst/ /ˈɡrændəst/

Định nghĩa

adjective

Vĩ đại nhất, lớn nhất, hùng vĩ nhất.

Ví dụ :

Một đội quân hùng mạnh.
adjective

Trang trọng, Lộng lẫy, Hùng vĩ.

Ví dụ :

Lễ kỷ niệm lịch sử trường ta được tổ chức long trọng nhất bao gồm tất cả các yếu tố truyền thống: diễn văn, biểu diễn văn nghệ và một cuộc diễu hành hoành tráng.