noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảo vệ, người canh giữ, hộ vệ. Someone who guards, watches over, or protects. Ví dụ : "The security guards are the guardians of the building, protecting it from intruders. " Các nhân viên bảo vệ là những người canh giữ tòa nhà, bảo vệ nó khỏi những kẻ xâm nhập. person family job police military law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giám hộ, người bảo hộ. A person legally responsible for a minor (in loco parentis). Ví dụ : "The school requires parents or legal guardians to sign permission slips for field trips. " Nhà trường yêu cầu phụ huynh hoặc người giám hộ hợp pháp ký giấy cho phép học sinh đi dã ngoại. family law person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giám hộ. A person legally responsible for an incompetent person. Ví dụ : "Because the elderly woman could no longer manage her own finances, the court appointed her adult children as her legal guardians. " Vì người phụ nữ lớn tuổi không còn khả năng quản lý tài chính của mình nữa, tòa án đã chỉ định những người con đã trưởng thành của bà làm người giám hộ hợp pháp. law family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giám hộ, người giám hộ. A superior in a Franciscan monastery. Ví dụ : "In some Franciscan monasteries, the guardians make the important decisions and guide the younger friars. " Trong một số tu viện Phan Sinh, các vị giám hộ đưa ra những quyết định quan trọng và hướng dẫn các thầy tu trẻ tuổi. religion organization person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùm, kẻ canh giữ, người bảo vệ. A major or final enemy; boss. Ví dụ : "The final exam's questions felt like fighting a series of tough guardians, each one harder than the last. " Các câu hỏi trong bài thi cuối kỳ có cảm giác như đang chiến đấu với một loạt các trùm canh giữ khó nhằn, mỗi câu một khó hơn câu trước. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc