Hình nền cho guardians
BeDict Logo

guardians

/ˈɡɑːrdiənz/ /ˈɡɑɹdiənz/

Định nghĩa

noun

Người bảo vệ, người canh giữ, hộ vệ.

Ví dụ :

Các nhân viên bảo vệ là những người canh giữ tòa nhà, bảo vệ nó khỏi những kẻ xâm nhập.
noun

Ví dụ :

Vì người phụ nữ lớn tuổi không còn khả năng quản lý tài chính của mình nữa, tòa án đã chỉ định những người con đã trưởng thành của bà làm người giám hộ hợp pháp.