Hình nền cho loco
BeDict Logo

loco

/ˈləʊ.kəʊ/

Định nghĩa

adverb

Ví dụ :

Sau đoạn nhạc có ký hiệu "8va," nghệ sĩ piano nên chơi đúng cao độ, quay trở lại quãng tám ban đầu.
noun

Cây điên, Cây độc.

Ví dụ :

Người chủ trang trại lo lắng vì đàn gia súc của ông bắt đầu ăn cây điên, và ông biết nó có thể khiến chúng bị bệnh và hành xử bất thường.
verb

Gây độc, nhiễm độc.

To poison with the loco plant; to affect with locoism.

Ví dụ :

Người chủ trang trại lo lắng rằng hạn hán sẽ buộc đàn gia súc của ông phải ăn cỏ độc loco và gây độc cho chúng, khiến chúng bị bệnh và mất phương hướng.