adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng cao độ. A direction in written or printed music to be returning to the proper pitch after having played an octave higher or lower. Ví dụ : "After the passage marked "8va," the pianist should play loco, returning to the original octave. " Sau đoạn nhạc có ký hiệu "8va," nghệ sĩ piano nên chơi đúng cao độ, quay trở lại quãng tám ban đầu. music sound direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây điên, Cây độc. A certain species of Astragalus or Oxytropis, capable of causing locoism. Ví dụ : "The rancher worried because his cattle had started eating the loco, and he knew it could make them sick and behave erratically. " Người chủ trang trại lo lắng vì đàn gia súc của ông bắt đầu ăn cây điên, và ông biết nó có thể khiến chúng bị bệnh và hành xử bất thường. plant biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây độc, nhiễm độc. To poison with the loco plant; to affect with locoism. Ví dụ : "The rancher worried that the drought would force his cattle to graze on loco weed and loco them, making them sick and disoriented. " Người chủ trang trại lo lắng rằng hạn hán sẽ buộc đàn gia súc của ông phải ăn cỏ độc loco và gây độc cho chúng, khiến chúng bị bệnh và mất phương hướng. plant medicine biology disease organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phát điên, làm hóa điên. (by extension) To render insane. Ví dụ : "The stress of the final exams and lack of sleep started to loco her, making her forget simple things. " Áp lực từ kỳ thi cuối kỳ và việc thiếu ngủ bắt đầu làm cô ấy phát điên, khiến cô ấy quên cả những điều đơn giản. mind medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, khùng, mất trí. Crazy. Ví dụ : "My neighbor is acting loco; he's outside yelling at the squirrels. " Ông hàng xóm nhà tôi dạo này cứ làm sao ấy, cứ ra ngoài kia la hét um sùm với mấy con sóc, chắc là bị khùng rồi. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngáo đá. Intoxicated by eating locoweed. Ví dụ : "The horse was acting strangely and stumbling after grazing; the rancher suspected it was loco from eating locoweed. " Con ngựa đó có biểu hiện lạ và loạng choạng sau khi ăn cỏ; người chủ trang trại nghi ngờ nó bị ngáo đá vì ăn phải cỏ dại "locoweed". plant medicine animal disease mind biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu máy xe lửa. A locomotive. Ví dụ : "The train yard was filled with locos, ready to pull freight cars across the country. " Sân ga xe lửa chật ních đầu máy xe lửa, sẵn sàng kéo các toa chở hàng đi khắp đất nước. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc