Hình nền cho gimbal
BeDict Logo

gimbal

/ˈdʒɪmbəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

La bàn của con tàu được gắn trên một khớp các đăng, nhờ đó nó luôn giữ được thăng bằng ngay cả khi thuyền bị sóng đánh chòng chành.
verb

Điều chỉnh bằng gimbal.

Ví dụ :

Các kỹ sư phải điều chỉnh bằng gimbal động cơ tên lửa một cách chính xác để giữ cho tàu vũ trụ đi đúng quỹ đạo dự kiến trong suốt chuyến bay.