noun🔗ShareKhớp các đăng, vòng treo. A device for suspending something, such as a ship's compass, so that it will remain level when its support is tipped."The ship's compass was mounted on a gimbal, allowing it to stay level even as the boat rocked in the waves. "La bàn của con tàu được gắn trên một khớp các đăng, nhờ đó nó luôn giữ được thăng bằng ngay cả khi thuyền bị sóng đánh chòng chành.devicenauticaltechnologytechnicalmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiá đỡ bằng vòng, treo trên giá đỡ. To suspend using a gimbal or gimbals."To get a steady shot, the camera operator had to gimbal the camera rig on the bumpy car ride. "Để có được một cảnh quay ổn định, người quay phim phải treo máy quay lên giá đỡ trên chiếc xe xóc nảy.devicetechnologymachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐiều chỉnh bằng gimbal. To move a reaction engine about on a gimbal so as to obtain pitching and yawing correction moments."The engineers had to gimbal the rocket engine precisely to keep the spacecraft on its intended trajectory during flight. "Các kỹ sư phải điều chỉnh bằng gimbal động cơ tên lửa một cách chính xác để giữ cho tàu vũ trụ đi đúng quỹ đạo dự kiến trong suốt chuyến bay.technologynauticalvehicletechnicalmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXoay, quay, lắc. To swivel, move on an axis."The security camera needed to gimbal to follow the person walking down the hallway. "Camera an ninh cần xoay để theo dõi người đang đi bộ dọc hành lang.technologydevicemachinenauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc