Hình nền cho hashing
BeDict Logo

hashing

/ˈhæʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Băm, thái nhỏ.

Ví dụ :

Ba tôi thích băm khoai tây và hành tây thừa để làm món ăn sáng.
noun

Ví dụ :

Sự kiện gây quỹ thường niên của trường có bao gồm một buổi chạy hash; học sinh rất thích trải nghiệm chạy hash vừa vui vẻ vừa mang tính giao lưu cộng đồng này.