Hình nền cho hatter
BeDict Logo

hatter

/ˈhætər/ /ˈhæɾər/

Định nghĩa

noun

Thợ làm mũ, người bán mũ.

Ví dụ :

Trong xưởng của mình, người thợ làm mũ cẩn thận tạo dáng vành cho chiếc mũ phớt.