noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ làm mũ, người bán mũ. A person who makes, sells, or repairs hats. Ví dụ : "The hatter carefully shaped the brim of the felt hat in his workshop. " Trong xưởng của mình, người thợ làm mũ cẩn thận tạo dáng vành cho chiếc mũ phớt. person job wear style business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sống ẩn dật, người sống trong rừng sâu. A person who lives alone in the bush. Ví dụ : "The old hatter lived miles from anyone, his only companions the kangaroos and the dingoes. " Ông lão người sống ẩn dật sống cách xa mọi người hàng dặm, bạn đồng hành duy nhất của ông là những con chuột túi và chó dingo. person job place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đào vàng đơn độc. A miner who works by himself. Ví dụ : "The old hatter worked his claim alone, digging deep into the mountainside hoping to strike gold. " Ông thợ đào vàng đơn độc già nua làm việc một mình trên khu đất của mình, đào sâu vào sườn núi với hy vọng tìm thấy vàng. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mệt mỏi, làm lo lắng. To tire or worry. Ví dụ : "The constant demands of the project began to hatter her, leaving her feeling drained and stressed. " Những yêu cầu liên tục của dự án bắt đầu làm cô ấy mệt mỏi và lo lắng, khiến cô cảm thấy kiệt sức và căng thẳng. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc