noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh gai, thợ đánh gai. A worker who separated the coarse part of flax or hemp with a hackle; a flax-dresser Ví dụ : "In the old linen mill, the hecklers worked diligently, separating the rough fibers from the flax with their hackles to prepare it for spinning. " Trong nhà máy dệt vải lanh cũ, những người đánh gai làm việc rất chăm chỉ, tách những sợi thô khỏi cây lanh bằng bàn chải gai của họ để chuẩn bị cho việc kéo sợi. job work agriculture industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay chế nhạo, kẻ quấy rối. One who heckles; somebody who insults, makes fun of, or teases. Ví dụ : "The juggler always seemed to have a heckler or two in the crowd on Saturdays." Vào các ngày thứ bảy, người tung hứng dường như lúc nào cũng có một hoặc hai kẻ hay chế nhạo, quấy rối trong đám đông. person entertainment culture group action attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay quấy rối ban đêm, máy bay tiêm kích đêm. An aircraft flying attack missions at night. Ví dụ : "During the war, the hecklers patrolled the skies, searching for enemy targets under the cover of darkness. " Trong suốt cuộc chiến, các máy bay tiêm kích đêm tuần tra trên bầu trời, tìm kiếm mục tiêu của địch dưới bóng tối. military vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc