Hình nền cho cohort
BeDict Logo

cohort

/ˈkəʊ.hɔː(ɹ)t/ /ˈkoʊ̯.hɔɹt/

Định nghĩa

noun

Nhóm, đội, tập thể.

Ví dụ :

Các bạn học sinh trong lớp toán nâng cao đã tạo thành một nhóm hỗ trợ lẫn nhau, cùng nhau vượt qua chương trình học đầy thử thách.
noun

Ví dụ :

Nhóm người từ 18 đến 24 tuổi cho thấy sự gia tăng đột biến về số vụ tử vong do tai nạn ô tô so với các nhóm tuổi gần kề.
noun

Ví dụ :

Trong phân loại thực vật, một nhóm như "Asteranae" tập hợp các họ có chung một số đặc điểm nhất định, xếp chúng giữa lớp lớn hơn và cấp họ cụ thể hơn.