verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng, bay lượn. To float in the air. Ví dụ : "The hummingbird hovered by the plant." Chim ruồi lơ lửng bên cạnh cái cây. nature physics action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng, bay lượn, quanh quẩn. To linger or hang in one place, especially in an uncertain manner. Ví dụ : "His pen hovered above the paper." Cây bút của anh ấy lơ lửng trên trang giấy. action position nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, lưỡng lự, chần chừ. To waver, or be uncertain. Ví dụ : "Filling in the voting form, I hovered between Labour and Liberal Democrat." Khi điền vào lá phiếu bầu, tôi lưỡng lự không biết nên chọn đảng Lao động hay đảng Dân chủ Tự do. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuột qua, rê chuột. To place the cursor over a hyperlink or icon without clicking. Ví dụ : "A tooltip appears when you hover over this link." Một hộp thoại gợi ý sẽ hiện ra khi bạn di chuột qua đường dẫn này. computing internet technology electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc