Hình nền cho cursor
BeDict Logo

cursor

/kɜɹsəɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã dùng con trỏ của kính hiển vi để định vị chính xác con vi khuẩn nhỏ xíu.