Hình nền cho incarnated
BeDict Logo

incarnated

/ˈɪnkɑːrneɪtɪd/ /ˈɪŋkɑːrneɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Nhập thể, hóa thân.

Ví dụ :

Nhiều người tin rằng lòng tốt được thể hiện một cách rõ ràng qua hành động của những tình nguyện viên giúp đỡ người khó khăn, như thể nó đã hóa thân vào họ.
verb

Nhập thể, hóa thân.

Ví dụ :

Vết thương hở và rướm máu trên đầu gối anh ấy dần dần lành lại, da non mọc lên che phủ và chỉ còn lại một vết sẹo mờ.
verb

Nhục hóa, hiện thân, thể xác hóa.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ lo sợ rằng việc sáng tạo nghệ thuật chỉ vì lợi nhuận sẽ làm nhục hóa đam mê của anh ấy, biến nó thành một giao dịch vô hồn.