verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập thể, hóa thân. To embody in flesh, invest with a bodily, especially a human, form. Ví dụ : "Many believe that kindness is incarnated in the actions of volunteers who help those in need. " Nhiều người tin rằng lòng tốt được thể hiện một cách rõ ràng qua hành động của những tình nguyện viên giúp đỡ người khó khăn, như thể nó đã hóa thân vào họ. body human religion theology philosophy soul being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập thể, hóa thân. To incarn; to become covered with flesh, to heal over. Ví dụ : "The wound on his knee, once open and raw, slowly incarnated, closing over with new skin and leaving only a faint scar. " Vết thương hở và rướm máu trên đầu gối anh ấy dần dần lành lại, da non mọc lên che phủ và chỉ còn lại một vết sẹo mờ. body physiology anatomy medicine theology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhục hóa, hiện thân, thể xác hóa. To make carnal; to reduce the spiritual nature of. Ví dụ : "The artist feared that creating art solely for profit would incarnate his passion, turning it into a soulless transaction. " Người nghệ sĩ lo sợ rằng việc sáng tạo nghệ thuật chỉ vì lợi nhuận sẽ làm nhục hóa đam mê của anh ấy, biến nó thành một giao dịch vô hồn. religion philosophy theology soul body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thân, thể hiện. To put into or represent in a concrete form, as an idea. Ví dụ : "The architect incarnated the client's vision of a modern, open-plan home in the final building design. " Trong thiết kế cuối cùng, kiến trúc sư đã thể hiện tầm nhìn của khách hàng về một ngôi nhà hiện đại, không gian mở. philosophy religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc