Hình nền cho incarnate
BeDict Logo

incarnate

/ɪnˈkɑːneɪt/

Định nghĩa

adjective

Hiện thân, hóa thân, nhập thể.

Ví dụ :

Niềm đam mê lịch sử của cô giáo ấy như được hóa thân vào những bài giảng đầy hứng khởi của cô.
verb

Hiện thân, hóa thân, nhập thể.

Ví dụ :

Sự nhiệt huyết của cô giáo mạnh mẽ đến nỗi nó hóa thân vào phong cách giảng dạy sôi nổi của cô.
verb

Hiện thân, hóa thân, nhập thể.

Ví dụ :

Vết cắt trên đầu gối anh ấy, dù lúc đầu khá sâu, bắt đầu lành lại nhanh chóng sau khi bôi thuốc mỡ, da non từ từ mọc lên để lấp đầy vết thương.
verb

Hiện thân, nhập thể.

Ví dụ :

Những quy tắc nghiêm ngặt của trường dường như làm cho học sinh trở nên khô khan, mất đi sự hồn nhiên và cá tính, như thể những quy tắc đó biến học sinh thành hiện thân của một tinh thần cứng nhắc và vô cảm.
adjective

Phi vật chất, vô hình.

Ví dụ :

Dù ông tôi không còn ở bên chúng ta nữa, lòng tốt của ông vẫn tồn tại vô hình trong rất nhiều người mà ông đã giúp đỡ suốt cuộc đời.