Hình nền cho carnal
BeDict Logo

carnal

/ˈkɑɹnəl/

Định nghĩa

adjective

Xác thịt, nhục dục.

Ví dụ :

Quảng cáo cho loại nước hoa mới tập trung vào sự hấp dẫn nhục dục, nhấn mạnh tác dụng khơi gợi ham muốn được cho là của sản phẩm.
adjective

Xác thịt, trần tục.

Ví dụ :

Chú tôi dường như quá chú trọng đến những thứ vật chất trần tục, vì chú ấy ưu tiên mua xe mới hơn là tiết kiệm tiền cho con gái học đại học.