Hình nền cho intendants
BeDict Logo

intendants

/ɪnˈtɛndənts/ /ɪnˈtɛndəns/

Định nghĩa

noun

Quản lý, giám đốc nhà hát.

Ví dụ :

Các quản lý nhà hát đã lên kế hoạch tỉ mỉ cho từng chi tiết của các buổi biểu diễn trong mùa, từ việc tuyển chọn diễn viên đến thiết kế sân khấu.
noun

Tổng trấn, Quan cai trị.

Ví dụ :

Ở nước Pháp thời thuộc địa, các tổng trấn được bổ nhiệm để quản lý các tỉnh và đảm bảo luật của nhà vua được tuân thủ.