Hình nền cho intendant
BeDict Logo

intendant

/ɪnˈtɛndənt/ /ɪnˈtɛndəˌn(t)/

Định nghĩa

noun

Quản lý, giám đốc (nhà hát).

Ví dụ :

Vị giám đốc nhà hát opera đã xem xét cẩn thận ngân sách cho các buổi biểu diễn của mùa tới.
noun

Tổng trấn, Chủ tỉnh.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18 ở Pháp, Tổng trấn khu vực giám sát tài chính và báo cáo trực tiếp lên nhà vua.