noun🔗ShareKhách làng chơi, khách mua dâm. A prostitute's client."The police arrested several johns near the red-light district last night. "Đêm qua, cảnh sát đã bắt giữ vài khách làng chơi gần khu đèn đỏ.sexpersonsocietyjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhà vệ sinh, bồn cầu, xí. A device or place to urinate and defecate: now usually a toilet or lavatory, but also a chamber pot or outhouse."After working in the garden, he went inside to wash his hands and use the johns. "Sau khi làm vườn xong, anh ấy vào nhà rửa tay và đi vệ sinh.utilitydeviceplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTây ba lô, khách du lịch phương Tây. A Western man traveling in East Asia."The small cafe, popular with expats, was filled with johns discussing their business ventures in Shanghai. "Quán cà phê nhỏ này, vốn nổi tiếng với người nước ngoài, chật ních những tây ba lô đang bàn luận về các dự án kinh doanh ở Thượng Hải.personcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCon la đực. A male mule."The farmer uses two johns to pull the plow across the field. "Người nông dân dùng hai con la đực để kéo cày trên đồng.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc