Hình nền cho shanghai
BeDict Logo

shanghai

/ˌʃæŋˈhaɪ/ /ˈʃæŋ.haɪ/

Định nghĩa

noun

Công tử bột.

Ví dụ :

Dù anh ta mới vào công ty, ai cũng để ý ngay; đúng là một "công tử bột", lúc nào cũng ăn mặc bảnh bao và cao hơn hẳn mọi người.
verb

Bắt cóc tống xuống tàu, dụ dỗ hoặc ép buộc lên tàu.

Ví dụ :

Ông thủy thủ già kể rằng hồi trẻ ông từng bị bắt cóc tống xuống tàu; ông tỉnh dậy trên một con tàu đang ra khơi mà không hề nhớ đã đồng ý gia nhập thủy thủ đoàn.
verb

Gài bẫy, dụ dỗ, lừa gạt.

Ví dụ :

Viên thanh tra lên kế hoạch gài bẫy nghi phạm bằng cách dụ hắn vượt qua biên giới tiểu bang, nơi lệnh bắt giữ đã được chuẩn bị sẵn.