noun🔗ShareCông tử bột. A tall dandy."Even though he's new to the company, everyone notices him right away; he's quite the shanghai, always impeccably dressed and standing a head taller than everyone else. "Dù anh ta mới vào công ty, ai cũng để ý ngay; đúng là một "công tử bột", lúc nào cũng ăn mặc bảnh bao và cao hơn hẳn mọi người.appearancepersonstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt cóc tống xuống tàu, dụ dỗ hoặc ép buộc lên tàu. To force or trick (someone) into joining a ship as part of the crew."The old sailor claimed he was shanghaied in his youth; he woke up on a ship heading to sea with no memory of agreeing to join the crew. "Ông thủy thủ già kể rằng hồi trẻ ông từng bị bắt cóc tống xuống tàu; ông tỉnh dậy trên một con tàu đang ra khơi mà không hề nhớ đã đồng ý gia nhập thủy thủ đoàn.nauticalsailingmilitaryinhumanjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt cóc, cưỡng ép. To abduct or coerce."The gang threatened to shanghai him into joining their group if he didn't pay protection money. "Bọn côn đồ đe dọa sẽ bắt cóc hoặc cưỡng ép anh ta tham gia băng nhóm nếu anh ta không chịu nộp tiền bảo kê.actioninhumanpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGài bẫy, dụ dỗ, lừa gạt. To trick (a person) into entering a jurisdiction where they can lawfully be arrested.""The detective planned to shanghai the suspect by luring him across the state line, where an arrest warrant was already waiting." "Viên thanh tra lên kế hoạch gài bẫy nghi phạm bằng cách dụ hắn vượt qua biên giới tiểu bang, nơi lệnh bắt giữ đã được chuẩn bị sẵn.lawpoliceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt cóc, cướp đoạt, chiếm đoạt. To commandeer; appropriate; hijack"The older kids tried to shanghai the basketball court for their own game, even though it was the younger kids' turn. "Mấy đứa lớn hơn định chiếm đoạt sân bóng rổ để chơi, mặc dù đến lượt mấy đứa nhỏ chơi rồi.actionmilitarylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNá cao su. A slingshot."The boy aimed his shanghai at the empty cans, trying to knock them down. "Cậu bé giương ná cao su nhắm vào mấy lon rỗng, cố gắng bắn đổ chúng.weapondeviceitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc