Hình nền cho kidding
BeDict Logo

kidding

/ˈkɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đùa, trêu, xỏ lá.

Ví dụ :

Anh trai tôi trêu chọc tôi bằng cách kể với mọi người rằng tôi vẫn còn ôm gấu bông đi ngủ.