Hình nền cho ladle
BeDict Logo

ladle

/ˈleɪ.dəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà nội dùng cái vá để múc canh nóng cho mọi người ở bàn ăn.
noun

Muôi múc thuốc súng (cho pháo), gáo múc thuốc súng (cho pháo).

Ví dụ :

Sau buổi tập bắn pháo, người pháo thủ dùng muôi múc thuốc súng cẩn thận lấy hết số thuốc súng còn sót lại trong nòng pháo.