Hình nền cho lanyards
BeDict Logo

lanyards

/ˈlænjərdz/

Định nghĩa

noun

Dây buộc, dây treo.

Ví dụ :

Các thủy thủ siết chặt dây buộc để cố định cánh buồm khi gió lớn.
noun

Dây buộc, dây đeo (có móc).

Ví dụ :

Triển lãm ở viện bảo tàng cũ trưng bày các loại pháo binh đời đầu, bao gồm cả những sợi dây buộc kim loại (có móc) dùng để bắn đại bác.