verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao vòng nguyệt quế, tôn vinh. To decorate with laurel, especially with a laurel wreath. Ví dụ : "The art student was carefully laurelling the statue of Apollo with fresh bay leaves to prepare it for the festival. " Cô sinh viên mỹ thuật cẩn thận kết vòng nguyệt quế bằng lá nguyệt quế tươi cho tượng thần Apollo để chuẩn bị cho lễ hội, như một cách tôn vinh vị thần. culture tradition achievement heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tặng vòng nguyệt quế, trao vòng nguyệt quế. To enwreathe. Ví dụ : "The kindergarten teacher spent the afternoon laurelling paper crowns with glitter glue. " Cô giáo mầm non dành cả buổi chiều để trang trí vương miện giấy bằng keo kim tuyến, gần như thể đang trao vòng nguyệt quế cho chúng. culture art achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên dương, trao giải thưởng cao nhất. To award top honours to. Ví dụ : "The university is considering laurelling the pioneering scientist at next year's graduation ceremony. " Năm sau, trường đại học đang cân nhắc tuyên dương nhà khoa học tiên phong tại lễ tốt nghiệp, bằng cách trao giải thưởng cao nhất cho ông ấy. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng nguyệt quế trang trí, vòng лаурел trang trí. Decorations that imitate laurel wreaths. Ví dụ : "The graduation ceremony featured laurelling along the stage, adding a touch of classic elegance to the event. " Lễ tốt nghiệp có vòng nguyệt quế trang trí dọc theo sân khấu, làm tăng thêm vẻ trang trọng cổ điển cho sự kiện. art appearance style heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vinh danh, sự tôn vinh, sự công nhận tài năng. Honor; recognition of merit. Ví dụ : "The scientist dedicated her life to research, seeking no laurrelling beyond the joy of discovery itself. " Nhà khoa học ấy đã cống hiến cả đời cho nghiên cứu, không mong cầu vinh danh nào ngoài niềm vui khám phá. achievement value culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc