BeDict Logo

pioneering

/ˌpaɪəˈnɪərɪŋ/ /ˌpaɪəˈnɪrɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho pioneering: Công tác xây dựng, kỹ năng xây dựng công trình tạm.
noun

Công tác xây dựng, kỹ năng xây dựng công trình tạm.

Tuần này, các hướng đạo sinh tập trung vào công tác xây dựng: họ đang học cách dựng một chiếc bàn chắc chắn bằng dây thừng và cọc gỗ.

Hình ảnh minh họa cho pioneering: Tiên phong, đi đầu, khai phá.
 - Image 1
pioneering: Tiên phong, đi đầu, khai phá.
 - Thumbnail 1
pioneering: Tiên phong, đi đầu, khai phá.
 - Thumbnail 2
adjective

Nếu không có những nỗ lực tiên phong không mệt mỏi của họ, Na Uy, với tư cách là một quốc gia vùng cực, đã không thể có được vị thế như ngày nay.