Hình nền cho levant
BeDict Logo

levant

/lɪˈvænt/ /ˈlɛvənt/

Định nghĩa

noun

Bùng, quỵt tiền.

Ví dụ :

Sau khi thua đậm trong trận bóng đá, việc anh ta biến mất trông chẳng khác nào một vụ bùng tiền điển hình.