noun🔗ShareBùng, quỵt tiền. A disappearing or absconding after losing a bet."After losing a large sum on the football game, his disappearance looked like a classic levant. "Sau khi thua đậm trong trận bóng đá, việc anh ta biến mất trông chẳng khác nào một vụ bùng tiền điển hình.betbusinessfinanceeconomygameactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrốn nợ, bỏ trốn, chuồn. To abscond or run away, especially to avoid paying money or debts."Facing mounting gambling debts, John decided to levant and disappear to another state. "Vì nợ nần cờ bạc chồng chất, John quyết định trốn nợ và biến mất sang một tiểu bang khác.businessfinancelaweconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareDựng lên, Trỗi dậy. Rising, of an animal."The levant colt struggled to its feet in the pasture. "Con ngựa con mới sinh chật vật đứng dậy trên đồng cỏ.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐang đứng lên, vừa đứng dậy. Rising or having risen from rest; said of cattle."After a restful night in the pasture, the levant cattle grazed peacefully in the morning sun. "Sau một đêm nghỉ ngơi trong đồng cỏ, đàn gia súc vừa mới đứng dậy gặm cỏ một cách thanh bình dưới ánh mặt trời buổi sáng.animalagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐông phương, phía đông. Eastern."The restaurant specialized in Levant cuisine, offering dishes from countries like Lebanon and Syria. "Nhà hàng chuyên về ẩm thực Đông phương, phục vụ các món ăn từ các nước như Li-băng và Syria.geographydirectionworldareaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc