Hình nền cho exposes
BeDict Logo

exposes

/ɪkˈspoʊzɪz/ /ɛkˈspoʊzɪz/

Định nghĩa

verb

Phơi bày, vạch trần, tiết lộ, để lộ, giới thiệu.

Ví dụ :

Bản tin phơi bày việc công ty đổ chất thải trái phép.
verb

Bỏ rơi, vứt bỏ (đứa trẻ).

Ví dụ :

Vào những thế kỷ trước, một người mẹ tuyệt vọng đôi khi bỏ rơi con mới sinh của mình ngoài trời, với hy vọng một người tốt bụng hơn sẽ tìm thấy và nuôi nấng đứa trẻ.
verb

Ví dụ :

Nhà khoa học cho cây tiếp xúc với nước muối để xem nó sống sót tốt đến mức nào.