noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự do, cấp tiến. Liberal Ví dụ : "own the libs" Chọc tức những người cấp tiến. politics government society philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải phóng, sự giải phóng. Liberation Ví dụ : "The prisoner's eventual lib from jail brought great joy to his family. " Sự giải phóng cuối cùng của người tù khỏi nhà tù đã mang lại niềm vui lớn cho gia đình anh ấy. politics society action right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư viện Library Ví dụ : "My younger brother loves to visit the lib after school. " Em trai tôi thích đến thư viện sau giờ học. education building literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo chủ nghĩa tự do. Libertarian Ví dụ : "The student, a strong lib, argued for the right of everyone to express their opinions in class. " Người sinh viên đó, một người theo chủ nghĩa tự do mạnh mẽ, đã tranh luận về quyền của mọi người được bày tỏ ý kiến trong lớp. politics person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc tiên, bùa phép. A potion; magic potion; charm. Ví dụ : "The witch brewed a powerful lib to help her cat sleep soundly at night. " Mụ phù thủy đã pha chế một loại thuốc tiên mạnh mẽ để giúp con mèo của mụ ngủ ngon giấc mỗi đêm. mythology literature supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiến, hoạn. To geld; castrate; emasculate (usually said of animals). Ví dụ : "The farmer will lib the young bull calves to prevent them from becoming aggressive. " Người nông dân sẽ thiến những con bê đực non để chúng không trở nên hung dữ. animal medicine physiology biology agriculture sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc