BeDict Logo

directives

/dəˈrɛktɪvz/ /daɪˈrɛktɪvz/
Hình ảnh minh họa cho directives: Chỉ thị, hướng dẫn.
 - Image 1
directives: Chỉ thị, hướng dẫn.
 - Thumbnail 1
directives: Chỉ thị, hướng dẫn.
 - Thumbnail 2
noun

Trình biên dịch đã sử dụng các chỉ thị tiền xử lý để thêm các thư viện cần thiết trước khi biên dịch mã chương trình chính.

Hình ảnh minh họa cho directives: Chỉ thị, mệnh lệnh, hướng dẫn.
noun

Chỉ thị, mệnh lệnh, hướng dẫn.

Quản lý đã đưa ra vài chỉ thị/hướng dẫn về việc dọn dẹp bếp văn phòng, nhưng không ai làm theo vì chúng không được thực thi.

Hình ảnh minh họa cho directives: Chỉ thị, hướng dẫn, quy định.
 - Image 1
directives: Chỉ thị, hướng dẫn, quy định.
 - Thumbnail 1
directives: Chỉ thị, hướng dẫn, quy định.
 - Thumbnail 2
noun

Liên minh châu Âu ban hành các chỉ thị về bảo vệ môi trường, yêu cầu mỗi quốc gia thành viên phải xây dựng luật pháp riêng của mình để đạt được những mục tiêu chung đó.