BeDict Logo

louis

/ˈluːɪs/ /ˈluːi/
Hình ảnh minh họa cho louis: Louis (tiền).
noun

Nhà sưu tầm tiền cổ cẩn thận xem xét đồng louis bằng vàng, hy vọng tìm được một đồng còn nguyên vẹn từ triều đại vua Louis XIV (tức là một đồng tiền vàng do vua Louis XIV của Pháp cho đúc).

Hình ảnh minh họa cho louis: Lui vàng.
noun

Người bán đồ cổ cẩn thận xem xét đồng tiền vàng, giải thích rằng đó là một đồng lui vàng từ thời Cộng hòa Pháp thứ nhất, có giá trị cao hơn nhiều so với 24 livre ban đầu.

Hình ảnh minh họa cho louis: Đồng napoleon, Đồng louis.
noun

Ông tôi giữ một cái túi da nhỏ đựng đầy những đồng xu cũ, trong đó có một đồng louis sáng bóng mà ông bảo rằng nó đáng giá hơn nhiều so với trọng lượng vàng của nó.