Hình nền cho obverse
BeDict Logo

obverse

/ˈɒbvɜːs/ /ˈɑːbvɜːs/

Định nghĩa

noun

Mặt trước, mặt phải.

Ví dụ :

Huy chương này có hình cây thánh giá ở mặt trước, và có một cái tên được khắc ở mặt sau.
noun

Mệnh đề tương phản, dạng đảo ngược.

Ví dụ :

Mệnh đề tương phản của câu "Tất cả học sinh phải đến lớp" là "Không học sinh nào được phép bỏ lớp mà không có sự cho phép."