Hình nền cho magnifies
BeDict Logo

magnifies

/ˈmæɡnɪfaɪz/

Định nghĩa

verb

Tôn vinh, ca ngợi, làm rạng danh.

Ví dụ :

Dàn hợp xướng nhà thờ tôn vinh ân điển của Chúa qua bài thánh ca tuyệt đẹp của họ.
verb

Phóng đại, thổi phồng, làm lớn chuyện.

Ví dụ :

Giới truyền thông thường thổi phồng những vấn đề nhỏ, khiến chúng có vẻ lớn hơn nhiều so với thực tế.