verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, ca ngợi, làm rạng danh. To praise, glorify (someone or something, especially God). Ví dụ : "The church choir magnified God's grace in their beautiful hymn. " Dàn hợp xướng nhà thờ tôn vinh ân điển của Chúa qua bài thánh ca tuyệt đẹp của họ. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng đại, khuếch đại, làm lớn hơn, đề cao. To make (something) larger or more important. Ví dụ : "The microphone magnifies her voice, so everyone in the auditorium can hear her clearly. " Micro phóng đại giọng cô ấy, nên mọi người trong khán phòng đều có thể nghe rõ. communication technology business media science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng đại, thổi phồng, làm lớn chuyện. To make (someone or something) appear greater or more important than it is; to intensify, exaggerate. Ví dụ : "The media often magnifies small problems, making them seem much bigger than they really are. " Giới truyền thông thường thổi phồng những vấn đề nhỏ, khiến chúng có vẻ lớn hơn nhiều so với thực tế. media appearance attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng đại, làm to ra. To make (something) appear larger by means of a lens, magnifying glass, telescope etc. Ví dụ : "The magnifying glass magnifies the small print, making it easier to read. " Kính lúp phóng đại những chữ in nhỏ, giúp ta đọc dễ hơn. technology science physics appearance device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ý nghĩa, quan trọng. To have effect; to be of importance or significance. Ví dụ : "The teacher's passionate speech about the importance of hard work magnifies the value of education for her students. " Bài diễn văn đầy nhiệt huyết của cô giáo về tầm quan trọng của sự chăm chỉ làm nổi bật giá trị của giáo dục đối với học sinh. value abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc