Hình nền cho mantissa
BeDict Logo

mantissa

/mænˈtɪsə/ /mænˈtɪsɑː/

Định nghĩa

noun

Phần đuôi, phần lẻ.

Ví dụ :

Biên tập viên đề nghị thêm một đoạn ngắn về các vấn đề đạo đức như một phần bổ sung nhỏ vào bài nghiên cứu.
noun

Phần thập phân của logarit.

Ví dụ :

Để tìm giá trị gần đúng của một số lớn bằng cách dùng logarit, bạn tra phần thập phân, hay còn gọi là mantissa, trong bảng logarit sau khi đã xác định được phần nguyên (đặc trưng).
noun

Ví dụ :

"In the number 6.022 x 10^23, the mantissa is 6.022, representing the significant digits of Avogadro's number. "
Trong số 6.022 x 10^23, phần định trị là 6.022, nó biểu diễn các chữ số có nghĩa của số Avogadro.