Hình nền cho mastery
BeDict Logo

mastery

/ˈmɑːst(ə)ɹi/ /ˈmæstəɹi/

Định nghĩa

noun

Làm chủ, quyền làm chủ, sự thành thạo.

Ví dụ :

Sau nhiều năm luyện tập, cô ấy đã đạt đến trình độ làm chủ cây đàn piano, chinh phục khán giả bằng những màn trình diễn của mình.
noun

Quyền làm chủ, sự thành thạo.

Ví dụ :

Hàng năm, cuộc thi đánh vần trở thành một cuộc tranh tài để giành vị trí số một giữa Sarah và Michael, cả hai đều khao khát giải thưởng cao nhất và quyền tự hào.