verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm vững, thành thạo, tinh thông. To be a master. Ví dụ : "After years of practice, she is finally mastering the art of playing the piano. " Sau nhiều năm luyện tập, cuối cùng cô ấy cũng nắm vững nghệ thuật chơi piano. achievement ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chủ, chinh phục, thuần thục. To become the master of; to subject to one's will, control, or authority; to conquer; to overpower; to subdue. Ví dụ : "After years of practice, she is finally mastering the piano. " Sau nhiều năm luyện tập, cuối cùng cô ấy cũng đã làm chủ được cây đàn piano. achievement ability action education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm vững, tinh thông. To learn to a high degree of proficiency. Ví dụ : "It took her years to master the art of needlecraft." Cô ấy mất nhiều năm để nắm vững nghệ thuật thêu thùa. education achievement ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chủ, nắm vững. To own; to possess. Ví dụ : "She dedicated her life to mastering the art of pottery, meticulously shaping each piece with skill and passion. " Cô ấy đã dành cả cuộc đời để làm chủ nghệ thuật làm gốm, tỉ mỉ tạo hình từng tác phẩm bằng kỹ năng và đam mê của mình. property asset business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chủ, hoàn thiện. (especially of a musical performance) To make a master copy of. Ví dụ : "The sound engineer is mastering the band's new album in the studio to create the final, high-quality version. " Kỹ sư âm thanh đang làm chủ/hoàn thiện album mới của ban nhạc trong phòng thu để tạo ra bản cuối cùng có chất lượng cao nhất. music technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy bằng thạc sĩ. (usually with in) To earn a Master's degree. Ví dụ : "He mastered in English at the state college." Anh ấy đã lấy bằng thạc sĩ ngành tiếng Anh tại trường cao đẳng công lập. education achievement job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh thông, Sự thành thạo. Becoming professional in the use of something; having mastery of. Ví dụ : "Mastering a new language requires consistent practice and dedication. " Việc tinh thông một ngôn ngữ mới đòi hỏi sự luyện tập đều đặn và sự tận tâm. achievement ability education job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm chủ, công đoạn master. The process by which an audio recording is mastered. Ví dụ : "The mastering of the album took longer than the initial recording, but the sound quality is now excellent. " Công đoạn master của album mất nhiều thời gian hơn so với quá trình thu âm ban đầu, nhưng chất lượng âm thanh giờ đã rất tuyệt vời. sound music technology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc