Hình nền cho materialising
BeDict Logo

materialising

/məˈtɪəriəlaɪzɪŋ/ /məˈtɪriəlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hiện thực hóa, thành hình, xuất hiện.

Ví dụ :

Kiến trúc sư rất phấn khích khi ý tưởng về thư viện mới cuối cùng cũng thành hình, hiện hữu bằng gạch và vữa.
verb

Vật chất hóa, hiện thực hóa.

Ví dụ :

Nhà khoa học bị chỉ trích vì đã vật chất hóa ý thức, coi trải nghiệm phức tạp của con người chỉ là những phản ứng hóa học đơn thuần trong não bộ.