verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, thành hình, xuất hiện. To cause to take physical form, or to cause an object to appear. Ví dụ : "The architect was excited as her vision for the new library was finally materialising in bricks and mortar. " Kiến trúc sư rất phấn khích khi ý tưởng về thư viện mới cuối cùng cũng thành hình, hiện hữu bằng gạch và vữa. appearance physics being phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, thành hình, xuất hiện. To take physical form, to appear seemingly from nowhere. Ví dụ : "The magician snapped his fingers, and a bouquet of flowers started materialising in his hand. " Nhà ảo thuật búng tay một cái, và một bó hoa bắt đầu thành hình một cách kỳ diệu trong tay ông. appearance action being phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chất hóa, hiện thực hóa. To regard as matter; to consider or explain by the laws or principles which are appropriate to matter. Ví dụ : "The scientist was criticised for materialising consciousness, reducing complex human experience to purely chemical reactions in the brain. " Nhà khoa học bị chỉ trích vì đã vật chất hóa ý thức, coi trải nghiệm phức tạp của con người chỉ là những phản ứng hóa học đơn thuần trong não bộ. philosophy theory science physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc