Hình nền cho materialism
BeDict Logo

materialism

/məˈtɪəɹiəlɪzəm/ /məˈtɪɹiəlɪzəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa vật chất, sự sùng bái vật chất, sự ham mê tiền bạc.

Ví dụ :

Sự sùng bái vật chất của cô ấy thể hiện rõ qua việc cô ấy luôn khao khát những món đồ công nghệ mới nhất và quần áo hàng hiệu.