BeDict Logo

materialism

/məˈtɪəɹiəlɪzəm/ /məˈtɪɹiəlɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho materialism: Chủ nghĩa vật chất, sự sùng bái vật chất, sự ham mê tiền bạc.
 - Image 1
materialism: Chủ nghĩa vật chất, sự sùng bái vật chất, sự ham mê tiền bạc.
 - Thumbnail 1
materialism: Chủ nghĩa vật chất, sự sùng bái vật chất, sự ham mê tiền bạc.
 - Thumbnail 2
noun

Chủ nghĩa vật chất, sự sùng bái vật chất, sự ham mê tiền bạc.

Sự sùng bái vật chất của cô ấy thể hiện rõ qua việc cô ấy luôn khao khát những món đồ công nghệ mới nhất và quần áo hàng hiệu.