Hình nền cho mincemeat
BeDict Logo

mincemeat

/ˈmɪnsmiːt/ /ˈmɪnsˌmiːt/

Định nghĩa

noun

Hỗn hợp trái cây khô nghiền, nhân bánh ngọt.

Ví dụ :

Bà ngoại đã làm một mẻ nhân bánh ngọt mincemeat rất ngon cho tiệc Giáng Sinh, loại nhân này làm từ trái cây khô nghiền và gia vị.