Hình nền cho minesweepers
BeDict Logo

minesweepers

/ˈmaɪnˌswipərz/

Định nghĩa

noun

Tàu quét mìn, người rà phá mìn, thiết bị rà phá mìn.

Ví dụ :

Sau chiến tranh, những đội rà phá mìn cẩn thận dọn sạch các bãi biển khỏi chất nổ nguy hiểm, giúp các bãi biển an toàn trở lại cho các gia đình.