

minesweepers
Định nghĩa
noun
Gỡ mìn, dò mìn.
Ví dụ :
Từ liên quan
rectangular adjective
/rɛkˈtæŋɡjələr/ /rɛkˈtæŋɡələr/
Hình chữ nhật, có hình chữ nhật.
"The teacher used a rectangular whiteboard to draw a diagram. "
Giáo viên đã dùng một cái bảng trắng hình chữ nhật để vẽ sơ đồ.
explosives noun
/ɪkˈsploʊsɪvz/ /ɛkˈsploʊsɪvz/
Chất nổ, vật liệu nổ.
Công nhân xây dựng dùng chất nổ để phá những tảng đá lớn.