Hình nền cho misfired
BeDict Logo

misfired

/ˌmɪsˈfaɪərd/

Định nghĩa

verb

Tịt ngòi, Không nổ, Trục trặc.

Ví dụ :

Cái động cơ cũ khịt khịt rồi hắng giọng, cuối cùng thì tịt ngòi, khiến chúng tôi mắc kẹt bên vệ đường.