Hình nền cho monocycles
BeDict Logo

monocycles

/ˈmɑnəˌsaɪkəlz/ /ˈmɒnəˌsaɪkəlz/

Định nghĩa

noun

Xe đạp một bánh, xe một bánh.

Ví dụ :

Người biểu diễn xiếc giữ thăng bằng một cách chênh vênh trên chồng sách trong khi điều khiển một cặp xe đạp một bánh (loại có người ngồi lọt trong bánh xe).
noun

Hợp chất đơn vòng, vòng đơn.

Ví dụ :

Khi nghiên cứu hóa hữu cơ, sinh viên đó đã học được rằng hợp chất đơn vòng, ví dụ như benzen, là những khối xây dựng cơ bản cho nhiều hợp chất thơm phức tạp.
noun

Ví dụ :

Hệ thống radar này sử dụng xung đơn cực để tạo ra các xung cực ngắn, nhờ đó cải thiện khả năng phát hiện các vật thể nhỏ.