Hình nền cho nagged
BeDict Logo

nagged

/næɡd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"My mom nagged me to clean my room every day until I finally did it. "
Mẹ tôi cằn nhằn tôi dọn phòng mỗi ngày cho đến khi tôi chịu làm mới thôi.