verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, rầy la, rên rỉ. To continuously remind or complain to (someone) in an annoying way, often about insignificant or unnecessary matters. Ví dụ : "My mom is always nagging me to clean my room. " Mẹ tôi lúc nào cũng cằn nhằn tôi phải dọn phòng. family attitude communication character human mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi, ám ảnh, day dứt. To bother with persistent thoughts or memories. Ví dụ : "The notion that he forgot something nagged him the rest of the day." Ý nghĩ rằng anh ấy đã quên gì đó cứ ám ảnh anh ta suốt cả ngày. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, rầy la, nhiếc móc. To bother or disturb persistently in any way. Ví dụ : "a nagging north wind" Một cơn gió bấc thổi dai dẳng, gây khó chịu. attitude action character mind human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cằn nhằn, sự rầy la. The action of the verb nag. Ví dụ : "The constant nagging about cleaning his room finally made him do it. " Việc mẹ cứ liên tục cằn nhằn về việc dọn phòng cuối cùng cũng khiến nó phải làm. action attitude character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dai dẳng, khó chịu, bực mình. Causing persistent mild pain, or annoyance. Ví dụ : "The nagging headache wouldn't go away, even after taking medicine. " Cơn đau đầu dai dẳng mãi không hết, dù đã uống thuốc rồi. sensation mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc