Hình nền cho narratives
BeDict Logo

narratives

/ˈnærətɪvz/ /ˈnærəˌtɪvz/

Định nghĩa

noun

Tường thuật, câu chuyện, truyện kể.

Ví dụ :

Sách lịch sử chứa đựng nhiều tường thuật về các cuộc chiến tranh và các nhà lãnh đạo quan trọng.
noun

Tường thuật, câu chuyện, truyện kể.

Ví dụ :

Các kênh tin tức đưa ra những câu chuyện tường thuật khác nhau về cuộc bầu cử, mỗi kênh nhấn mạnh vào những khía cạnh khác nhau của kết quả.