BeDict Logo

nationalized

/ˈnæʃənəlaɪzd/ /ˈnæʃnəlaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho nationalized: Quốc hữu hóa.
verb

Quốc hữu hóa.

Sau nhiều năm xung đột nội bộ, các nhóm dân tộc đa dạng đã trở thành một quốc gia, hình thành một đất nước thống nhất với luật pháp chung và một chính phủ chung.

Hình ảnh minh họa cho nationalized: Quốc hữu hóa, nhà nước hóa.
verb

Nhà hoạt động đó đã đưa vấn đề nhà ở giá rẻ trở thành mối quan tâm của cả nước bằng cách tổ chức các cuộc biểu tình ở nhiều thành phố và khiến các đài truyền hình lớn đưa tin về nó.

Hình ảnh minh họa cho nationalized: Quốc hữu hóa.
verb

Chính phủ đã quốc hữu hóa hãng hàng không đang thua lỗ để ngăn chặn tình trạng mất việc làm và đảm bảo việc vận chuyển liên tục cho người dân.